06/10/2014

Học thành ngữ tiếng nhật qua các hình ảnh

Học thành ngữ tiếng nhật qua hình ảnh

Học thành ngữ tiếng nhật qua hình ảnh sẽ giúp các bạn nắm được các từ vựng tiếng Nhật, cũng như giúp quá trình học tiếng Nhật của bạn đỡ khó khăn hơn.

Như chúng ta đã biết, thành ngữ là những câu nói dân gian được đúc rút những kinh nghiệm trong cuộc sống, do vậy cách học này sẽ tạo cho các bạn một cảm giác dễ gần hơn, và giúp chúng ta tiếp thu nhanh hơn trong quá trình học theo cách này.

Một số thành ngữ bằng tiếng Nhật

ごますり Người nịnh hót

 nguoi-ninh-hot

言(い)わぬが花(はな) Im lặng là vàng

 im-lang-la-vang

花(はな)に嵐(あらし) Họa vô đơn chí

 hoa-vo-don-chi

花(はな)よりだんご Bánh hấp hơn hoa

 banh-hap-hon-hoa

芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう Đông như khoai tây trong chậu rửa

 dong-nhu-khoai-tay-trong-chay-rua

転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc

 tren-hon-da-lan-thi-khong-co-reu-moc

実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな Bông lúa chín là bông lúa cúi đầu

 bong-lua-chin-la-bong-lua-cui-dau

根回(ねまわ)し cầm đèn chạy trước ôtô

 cam-den-chay-truoc-oto

さくら Người vỗ tay (tán thưởng) thuê

 nguoi-vo-tay-thue

山椒(さんしょう)は小粒(こつぶ)でも(ぴりりと)辛(から)い Hạt tiêu tuy bé mà cay

 hat-tieu-tuy-be-ma

高嶺(たかね)の花(はな) Hoa trên chóp núi

 hoa-tren-chop-nui

竹(たけ)を割(わ)ったよう Giống như chẻ tre

 giong-nhu-che-tre

瓜二(うりふた)つ Giống nhau như đúc

 giong-nhau-nhu-duc

寄(よ)らば大樹(たいじゅ)の陰(かげ) Nếu muốn dựa hãy chọn bóng cây đại thụ

 neu-muon-dua-hay-chon-cay-dai-thu

雨(あめ)が降(ふ)ろうと槍(やり)が降(ふ)ろうと Thực hiện dự định của mình trong mọi hoàn cảnh

 thuc-hien-du-dinh-cua-minh-trong-moi-hoan-canh

雨降(あめふり)って地固(ちかた)まる Mưa xong thì đất cứng lại

 mua-xong-thi-dat-cung-lai

風(かぜ)の便(たよ)り Thư của gió (nghe đồn)

 thu-cua-gio

雲(くも)をつかむよう Như nắm mây nắm gió (mơ mộng hão huyền)

 nhu-nam-may-nam-gio

水(みず)に流(なが)す Tha trôi theo dòng nước (hãy để cho quá khứ là quá khứ)

 tha-troi-tren-dong-nuoc

水(みず)の泡(あわ) Đổ sông đổ biển

 do-song-do-bien

水(みず)を打(う)ったよう Im phăng phắc

 im-phang-phac

水商売(みずしょうばい) Chỉ có tiền là trên hết

 chi-co-tien-la-tren-het

焼(や)け石(いし)に水(みず) Muối bỏ bể (Không đủ vô đâu vào đâu)

 muoi-bo-be

足(あし)もとから鳥(とり)が立(た)つ Gặp nạn mới biết lo

 gap-nan-moi-biet-lo

羽根(はね)を伸(の)ばす Mọc thêm lông thêm cánh

 moc-long-them-canh

借(か)りてきた猫(ねこ)のよう Tùy cơ ứng biến

 tuy-co-ung-bien

猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も Tất cả đều là bạn

 tat-ca-deu-la-ban

猫(ねこ)に小判(こばん) Đem tiền cho mèo/ Sách nằm trên kệ

 dem-tien-cho-meo

猫(ねこ)にひたい Nhỏ như trán mèo

 nho-nhu-chan-meo

猫(ねこ)の手(て)も借(か)りたい Đầu tắt mặt tối/ Tối mắt tối mũi

 dau-tat-mat-toi

同(おな)じ穴(あな)のむじな Cùng hội cùng thuyền/ Đồng bọn

 cung-hoi-cung-thuyen

雀(すずめ)の涙(なみだ) Như nước mắt chim sẻ (chút xíu)

 nhu-nuoc-mat-chim-se

立(た)つ鳥後(とりご)を濁(にご)さず Đi rồi đừng lưu lại tiếng xấu

 di-roi-dung-luu-lai-tieng-xau

鶴(つる)の一声(ひとこえ) Một tiếng của người có quyền lực

 mot-tieng-cua-nguoi-co-quyen-luc

馬(うま)の骨(ほね) Không rõ lai lịch/ không rõ nguuồn gốc

 khong-ro-lai-lich

ごまめの歯(は)ぎしり Không có năng lực,dù cố gắng đến đâu cũng không thành công

 khong-co-nang-luc

蜂(はち)の巣(す)をつついたよう (ồn) Như ong vỡ tổ

 nhu-ong-vo-to

ひっぱりダコ Tranh giành

 tranh-gianh
井(せい)の中(なか)の蛙(かえる)(大海(たいかい)の知(し)らず) Ếch ngồi đáy giếng ech-ngoi-day-gieng

 

Bài viết liên quan